Ống u.PVC nong trơn | Tập đoàn Tân Á Đại Thành
facbook
 
twiter
 
youtube
 
google plus
 

<p><strong>1. Nguy&ecirc;n liệu&nbsp;</strong></p>

<p>Bột PVC v&agrave; c&aacute;c phụ gia nhập từ c&aacute;c c&ocirc;ng ty cung cấp nguy&ecirc;n liệu h&agrave;ng đầu thế giới.</p>

<p><strong>2. Thiết bị&nbsp;</strong></p>

<p>C&aacute;c sản phẩm ống v&agrave; phụ kiện ống nhựa u.PVC đều được sản xuất tr&ecirc;n d&acirc;y chuyền c&ocirc;ng nghệ của Krauss Maffei v&agrave; Battenfeld-Cincinnati - Cộng h&ograve;a li&ecirc;n bang Đức.&nbsp;</p>

<ul>
    <li>Cấp &aacute;p lực: 3bar, 4bar, 5bar, 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 25bar</li>
    <li>Dải đường k&iacute;nh ống: 21mm - 400mm</li>
</ul>

<p><strong>3. Ti&ecirc;u chuẩn sản xuất</strong></p>

<p>ISO 1452 - 2:2009 (TCVN 8491 -2: 2011)</p>

<ul>
    <li><strong>M&agrave;u sắc</strong>: M&agrave;u x&aacute;m hoặc m&agrave;u kh&aacute;c theo y&ecirc;u cầu</li>
    <li><strong>Quy c&aacute;ch</strong>: Loại kh&ocirc;ng c&oacute; đầu nong, loại c&oacute; đầu nong trơn, loại c&oacute; đầu nong giăng với c&aacute;c chiều d&agrave;i 4m, 6m hoặc theo y&ecirc;u cầu.&nbsp;</li>
    <li><strong>&Aacute;p suất l&agrave;m việc</strong>: l&agrave; &aacute;p suất tối đa cho ph&eacute;p ở nhiệt độ của nước l&ecirc;n đến 40 độ C.</li>
</ul>

<p><strong>4. Đặc t&iacute;nh vượt trội:&nbsp;</strong></p>

<ul>
    <li>An to&agrave;n vệ sinh: Kh&ocirc;ng bị chiết xuất kim loại nặng khi dẫn nước hay vận chuyển chất lỏng, kh&ocirc;ng bị b&aacute;m bụi hoặc nhiễm khuẩn.</li>
    <li>Năng suất chảy cao: L&ograve;ng ống trơn nhẵn v&agrave; giảm thiểu ma s&aacute;t kh&ocirc;ng g&acirc;y trở lực lớn cho d&ograve;ng chảy v&agrave; đạt lưu lượng chảy cao.</li>
    <li>Chống ăn m&ograve;n: Ống u.PVC kh&ocirc;ng dẫn điện v&agrave; kh&ocirc;ng bị phản ứng điện h&oacute;a bởi acid, kiềm hoặc muối - nguy&ecirc;n nh&acirc;n g&acirc;y ăn m&ograve;n kim loại.</li>
    <li>Chi ph&iacute; lắp đặt thấp: Ống u.PVC c&oacute; thể sử dụng tr&ecirc;n 50 năm trong điều kiện ti&ecirc;u chuẩn.</li>
    <li>Th&acirc;n thiện m&ocirc;i trường: Ống u.PVC c&oacute; thể t&aacute;i sinh được.</li>
</ul>

<p><strong>5. Ứng dụng</strong></p>

<ul>
    <li>Hệ thống dẫn nước cho dự &aacute;n đ&ocirc; thị</li>
    <li>Hệ thống dẫn nước cho d&acirc;n dụng.</li>
    <li>Hệ thống vận chuyển chất lỏng trong c&ocirc;ng nghiệp.</li>
    <li>Hệ thống dẫn nước v&agrave; tưới ti&ecirc;u cho n&ocirc;ng nghiệp.</li>
    <li>Hệ thống tho&aacute;i nước, hệ thống xử l&yacute; nước thải.&nbsp;</li>
</ul>

<p>&nbsp;</p>

<p>&nbsp;</p>

<p>&nbsp;</p>

Ống nong trơn L=4m, 5m, 6m hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Đường kính danh nghĩa

L(mm)

Độ dày thành ống (mm)

PN4

PN5

PN6

PN8

PN10

PN12.5

PN16

PN25

21

30

-

-

 

 

1.2

1.5

1.6

2.4

27

32

-

-

 

 

1.3

1.6

2

3

34

34

-

-

 

1.3

1.7

2

2.6

3.8

42

42

-

-

1.5

1.7

2

2.5

3.2

4.7

48

56

-

-

1.6

1.9

2.3

2.9

3.6

5.4

60

60

-

1.5

1.9

2.3

2.9

3.6

4.5

6.7

75

68

-

1.9

2.3

2.9

3.6

4.5

5.6

8.4

90

77

1.8

2.2

2.7

3.5

4.3

5.4

6.7

10.1

110

91

2.2

2.7

3.2

4.2

5.3

6.6

8.1

12.3

125

100

2.5

3.1

R 3.7

4.8

6

7.4

9.2

-

140

109

2.8

3.5

4.1

5.4

6.7

8.3

10.3

-

160

121

3.2

4

4.7

6.2

7.7

9.5

11.8

-

180

130

3.6

4.4

5.3

6.9

8.6

10.7

13.3

-

200

143

3.9

4.9

5.9

7.7

9.6

11.9

14.7

-

225

158

4.4

5.5

6.6

8.6

10.8

13.4

16.6

-

250

173

4.9

6.2

7.3

9.6

11.9

14.8

18.4

-

280

193

5.5

6.9

8.2

10.7

13.4

16.6

20.6

-

315

214

6.2

7.7

9.2

12.1

15

18.7

23.2

-

355

238

7

8.7

10.4

13.6

16.9

21.1

26.1

-

400

265

7.8

9.8

11.7

15.3

19.1

23.7

-

-