Ba chạc 90 chuyển bậc | Tập đoàn Tân Á Đại Thành
facbook
 
twiter
 
youtube
 
google plus
 

 

 

1. Nguyên liệu

Hợp chất cao phân tử Random Polypropylen được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới là Borouge thuộc Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập (UAE)

2. Thiết bị

Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa PP-R đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld - Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức

  • Cấp áp lực: 10bar, 16bar, 20bar, 25bar
  • Dải đường kính ống: 20mm - 200mm

3. Tiêu chuẩn 

DIN 8077 - 2:2008, DIN 8078 - 2:2008

  • Màu sắc: Màu xanh sọc đỏ, màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng
  • Quy cách sản phẩm: 4m, 5m, 6m... hoặc theo yêu cầu khách hàng.

4. Đặc tính vượt trội

  • Chịu nhiệt cao: Nhiệt độ làm việc đối với chất lỏng tĩnh lên tới 70 độ C, nhiệt độ làm việc chất lỏng động lên đến 90 độ C
  • Bảo toàn nhiệt: Độ dẫn nhiệt thấp, chỉ bằng 1/1500 so với ống đồng và bằng 1/250 so với ống thép.
  • Không độc: Không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn
  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiếu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn lượn. Chịu va đập và không bị vỡ
  • Chống ăn mòn: Ống PP-R không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối - nguyên nhân gây ăn mòn kim loại
  • Chi phí lắp đặt thấp: Ống PP-R có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ lắp đặt giúp giảm chi phí.
  • Độ bền sử dụng: Ống PP-R có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Thân thiện môi trường 

5. Ứng dụng

  • Hệ thống dẫn nước lạnh hoặc nước nóng
  • Hệ thống sưởi ấm cho sàn nhà, tường nhà
  • Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
  • Hệ thống dẫn hơi và gas trong công nghiệp
  • Hệ thống vận chuyển dung dịch ở nhiệt độ cao và thấp trong ngành thực phẩm. 

Đường kính danh nghĩa

L/I (mm)

Z/z (mm)

25/20 17.5/16 14/11
32/20 19.5/16 16.5/9.85
32/25 19.5/17.5 16.5/13.5
40/20 22/16 20.7/17
40/25 22/17.5 20.65/13.5
40/32 22/19.5 22.86/22.15
50/20 25/16 26/11.8
50/25 25/17.5 25.95/13.7
50/32 25/19.5 25.85/17
50/40 25/22 25.5/20.5
63/25 29/17.5 32.2/14
63/32 29/19.5 32.2/17
63/40 29/22 33/20.5
63/50 29/25 33/26
75/50 32.5/25 43/31.5
75/63 32.5/29 40/31.5
90/75 37/32.5 47.4/38.5
110/90 38.5/37 57/46