ỐNG HDPE | Tập đoàn Tân Á Đại Thành
facbook
 
twiter
 
youtube
 
google plus
 

 

 

1. Nguyên liệu 

PE 80 hoặc PE 100 được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới là Borouge thuộc Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập (UAE).

2. Thiết bị 

Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa HDPE đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld-Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức.

  • Cấp áp lực: 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 20bar,
  • Dải đường kính ống: 16mm - 250mm

3. Tiêu chuẩn

ISO 4427 - 2:2007 (TCVN 7305 -2: 2008)

  • Màu sắc: Màu đen hoặc màu đen sọc xanh hoặc màu theo yêu cầu. 
  • Quy cách
Đường kính Quy cách
DN>=110mm Cắt ống dài 6m, 9m, 12m...(Hoặc theo yêu cầu khách hàng
20=<DN<=90 Cuộn ống từ 25m-300m (Hoặc theo yêu cầu khách hàng) 
  • Áp suất làm việc: là áp suất tối đa cho phép ở nhiệt độ của nước lên đến 40 độ C.

4. Đặc tính vượt trội

  • Không độc hại: Không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn, không ô nhiễm thứ cấp.
  • Chống ăn mòn: Ống HDPE không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối - nguyên nhân gây ăn mòn kim loại.
  • Kháng tia UV
  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn cong. Sử dụng ít phụ tùng nối, chi phí lắp đặt thấp chịu va đập tốt và không bị vỡ
  • Dễ lắp đặt: Ống HDPE có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ xử lý, có thể lắp đặt ở những địa hình khác nhau, không yêu cầu xử lý nền móng nhiều.
  • Độ bền sử dụng: Ống HDPE có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Nhiều cách nối ống: Nối khớp trong, nối khớp ngoài, nối điện, nối nhiệt, nối bích
  • Thân thiện với môi trường: Ống HDPE tái sinh được. 

5. Ứng dụng

  • Hệ thống dẫn nước cho dự án đô thị
  • Hệ thống dẫn nước cho dân dụng
  • Hệ thống vận chuyển chất lỏng trong công nghiệp
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu cho nông nghiệp
  • Hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải

ỐNG PE 80

Đường kính danh nghĩa

Chiều dài ống

Độ dày thành ống (mm)

PN6

PN8

PN10

PN12.5

PN16

16

300

-

2

20

300

-

2

2.3

25

300

-

-

2

2.3

3

32

200

2

2.4

3

3.6

40

150

2

2.4

3

3.7

4.5

50

100

2.4

3

3.7

4.6

5.6

63

50

3

3.8

4.7

5.8

7.1

75

50

3.5

4.5

5.6

6.8

8.4

90

25

4.3

5.4

6.7

8.2

10.1

110

6

5.3

6.6

8.1

10

12.3

125

6

6

7.4

9.2

11.4

14

140

6

6.7

8.3

10.3

12.7

15.7

160

6

7.7

9.5

11.8

14.6

17.9

180

6

8.6

10.7

13.3

16.4

20.1

200

6

9.6

11.9

14.7

18.2

22.4

225

6

10.8

13.4

16.6

20.5

25.2

250

6

11.9

14.8

18.4

22.7

27.9

 

ỐNG PE 100

Đường kính danh nghĩa

Chiều dài ống

Độ dày thành ống (mm)

PN6

PN8

PN10

PN12.5

PN16

PN20

16

300

-

-

-

-

-

2

20

300

-

-

-

-

2

2.3

25

300

-

-

-

2

2.3

3

32

200

-

-

2

2.4

3

3.6

40

150

1.8

2

2.4

3

3.7

4.5

50

100

2

2.4

3

3.7

4.6

5.6

63

50

2.5

3

3.8

4.7

5.8

7.1

75

50

2.9

3.6

4.5

5.6

6.8

8.4

90

25

3.5

4.3

5.4

6.7

8.2

10.1

110

6

4.2

5.3

6.6

8.1

10

12.3

125

6

4.8

6

7.4

9.2

11.4

14

140

6

5.4

6.7

8.3

10.3

12.7

15.7

160

6

6.2

7.7

9.5

11.8

14.6

17.9

180

6

6.9

8.6

10.7

13.3

16.4

20.1

200

6

7.7

9.6

11.9

14.7

18.2

22.4

225

6

8.6

10.8

13.4

16.6

20.5

25.2

250

6

9.6

11.9

14.8

18.4

22.7

27.9